內情

nèi qíng nội tình

Hán Việt: nội tình · Pinyin: nèi qíng

Tổng quan

câu chuyện bên trong | thông tin nội bộ nội tình; tình hình bên trong; tình hình nội bộ。內部情況。

Cấu tạo: (nội) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui câu chuyện bên trong | thông tin nội bộ nội tình; tình hình bên trong; tình hình nội bộ。內部情況。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.內心,內在的情慾或情感。《漢書.卷三○.藝文志》:「是以聖王制外樂以禁內情,而為之節文。」《隋書.卷四八.列傳.楊素》:「然特為帝所猜忌,外示殊禮,內情甚薄。」 2.實情,內部真實的情況。如:「這個案子的內情不單純,要仔細調查清楚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 内在的情欲或情感; 实情;内部情况。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.内在的情欲或情感。 2.实情;内部情况。

Eng

  • CC-CEDICT inside story|inside information
  • Cihui inside story; inside information

ja

  • JMdict internal conditions|true state of affairs

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

内幕 · 虚实

Từ trái nghĩa

外情 · 外观