内情

nèi qíngnội tình

Hán Việt: nội tình · Pinyin: nèi qíng

Tổng quan

nội tình; tình hình bên trong; tình hình nội bộ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.内在的情欲或情感。 2.实情; 内部情况。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.內心,內在的情慾或情感。《漢書.卷三○.藝文志》:「是以聖王制外樂以禁內情,而為之節文。」《隋書.卷四八.列傳.楊素》:「然特為帝所猜忌,外示殊禮,內情甚薄。」 2.實情,內部真實的情況。如:「這個案子的內情不單純,要仔細調查清楚。」

Cấu tạo: 內 (nội) + 情 (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui câu chuyện bên trong
  • Tần suất từ dây thừng, dây chão, (số nhiều) (the ropes) dây bao quanh vũ đài, xâu, chuỗi, dây lây nhây (của chất nước quánh lại), được buộc lại với nhau (những người leo núi), lên mặt quan trọng, làm ra vẻ ta đây; khinh khỉnh, phát khùng, nổi cơn thịnh nộ, phấn khởi, chiến đấu đến cùng, dù biết là cuối cùng sẽ chết cũng vần cứ chiến đấu, để cho ai hoàn toàn tự do muốn làm gì thì làm, thả lỏng cho thằng ngốc thì nó sẽ tự sát, nắm vững tình hình điều kiện (để làm một công việc gì...), chỉ cho ai biết rõ tình hình điều kiện (để giải quyết vấn đề gì), sự vững chắc giả tạo; ảo giác, ảo tưởng, giúp đỡ ai…
  • Biên soạn inside information/story

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.內心,內在的情慾或情感。《漢書.卷三○.藝文志》:「是以聖王制外樂以禁內情,而為之節文。」《隋書.卷四八.列傳.楊素》:「然特為帝所猜忌,外示殊禮,內情甚薄。」 2.實情,內部真實的情況。如:「這個案子的內情不單純,要仔細調查清楚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.内在的情欲或情感。 2.实情; 内部情况。
  • Kaggle Zh-Vi rope

Eng

  • JMdict internal conditions
  • JMdict true state of affairs
  • Cihui inside story; inside information
  • Tần suất từ n. inside information/story , Bù ²míng ∼ de rén zěnme néng shuōchángdàoduàn? How can someone who doesn't know the inside story offer criticism?

Đức

  • Handedict Information

ja

  • JMdict 内情(ないじょう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

内幕 · 虚实

Từ trái nghĩa

外情 · 外观