外扬

wài yángngoại dương

Hán Việt: ngoại dương · Pinyin: wài yáng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.显现于外。 2.向外宣示﹑宣扬。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

向外宣揚。隋.盧思道〈勞生論〉:「方邵重臣,外揚武節。」

Cấu tạo: 外 (ngoại) + 揚 (dương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.显现于外。 2.向外宣示﹑宣扬。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

传扬