传扬

chuán yángtruyện dương

Hán Việt: truyện dương · Pinyin: chuán yáng

Tổng quan

lan truyền; loan truyền; truyền bá; phổ biến (sự việc, tiếng tăm...). câu chuyện anh ấy dũng cảm quên mình cứu người loan truyền rất nhanh

新华 · Tân Hoa Đại lục

(事情、名声等)传播:这事要是~出去,他可就被动了, 他的英雄事迹很快地~开了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

廣泛流傳。《三國演義》第一○○回:「史官秉筆而記錄,百姓眾口而傳揚。」《紅樓夢》第六四回:「倘或傳揚開了,反為不美。」也作「傳播」。

Cấu tạo: 傳 (truyện) + 揚 (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lan truyền (qua lời nói)
  • Tần suất từ truyến dương/truyền dương/truyện dương: lan truyền/loan truyền/truyền bá/phổ biến; loan truyền; truyền bá; phổ biến
  • Biên soạn 傳揚 huányáng* v. spread (from mouth to mouth)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 廣泛流傳。《三國演義》第一○○回:「史官秉筆而記錄,百姓眾口而傳揚。」《紅樓夢》第六四回:「倘或傳揚開了,反為不美。」也作「傳播」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (事情、名声等)传播:这事要是~出去,他可就被动了, 他的英雄事迹很快地~开了。

Eng

  • Cihui to spread (by word of mouth)
  • Tần suất từ 傳揚 huányáng* v. spread (from mouth to mouth)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

外扬 · 宣扬 · 张扬