外方

wài fāngngoại phương

Hán Việt: ngoại phương · Pinyin: wài fāng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.山名。即嵩高。五岳之一。 2.外地; 远方。 3.指向门外。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.外面。 2.遠方、外地。《南史.卷三二.王弘傳》:「外方小郡,當乞寒賤,省官何容復奪之。」《儒林外史》第二三回:「萬雪齋請諸位喫著說道:『像這樣東西,也是外方來的。』」

Cấu tạo: 外 (ngoại) + 方 (phương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bên ngoài
  • Biên soạn the foreigner side

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.外面。 2.遠方、外地。《南史.卷三二.王弘傳》:「外方小郡,當乞寒賤,省官何容復奪之。」《儒林外史》第二三回:「萬雪齋請諸位喫著說道:『像這樣東西,也是外方來的。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.山名。即嵩高。五岳之一。 2.外地; 远方。 3.指向门外。

Eng

  • JMdict the other way
  • Cihui 外方 àifāng* p.w. 1. outside 2. remote place ◆n. the foreigner side
  • Tần suất từ n. the foreigner side

ja

  • JMdict 外方(そっぽ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

外乡 · 外路