外路
ngoại lộ
Hán Việt: ngoại lộ · Pinyin: wài lù
Tổng quan
xem 外地
Nghĩa
Việt
- Cihui xem 外地
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 外地、異地。《儒林外史》第四五回:「彼此坐下,問了些外路的事。」《老殘遊記》第七回:「許多書都是本店裡自雕板,不用到外路去販買的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 宋代以后指各地方行政区划; 外地。
- Tân Hoa Tự Điển 1.宋代以后指各地方行政区划。 2.外地。
Eng
- CC-CEDICT see 外地[wai4 di4]
- Cihui see 外地