外來

wài lái ngoại lai

Hán Việt: ngoại lai · Pinyin: wài lái

Tổng quan

bên ngoài | nước ngoài từ bên ngoài đến; ngoại lai。從外邊來的。 外來人。 người từ ngoài đến

Cấu tạo: (ngoại) + (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bên ngoài | nước ngoài từ bên ngoài đến; ngoại lai。從外邊來的。 外來人。 người từ ngoài đến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從外邊、外地來的。如:「外來物種」、「外來人士」、「外來入侵鳥種,對本土生態危害極大。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词。从外地或外国来的;非固有的:~户|~语丨~影响。

Eng

  • CC-CEDICT external|foreign|outside
  • Cihui external; foreign; outside

ja

  • JMdict foreign|imported|outpatient|outpatient care|outpatient clinic

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

本地