本地
bổn địa
Hán Việt: bổn địa · Pinyin: běn dì
Tổng quan
Hán Việt: BỔN, BẢN ĐỊA bản địa; vùng này; trong vùng; đặc sản; bản xứ. 本地人 người vùng này; dân bản xứ 本地口音 tiếng vùng này; giọng bản địa 本地風光 phong cảnh vùng này
人、物所在的地区; 叙事时特指的某个地区~人ㄧ~口音。
居處於某地區者稱當地為「本地」。如:「本地盛產各種水果,歡迎大家前來品嚐。」《老殘遊記》第五回:「那人道:『姓王。就是本地人氏。你老貴姓?』」《紅樓夢》第四回:「這個被打之人乃本地一個小鄉宦之子,名喚馮淵。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bản địa
- VietPhrases vùng này; trong vùng; đặc sản; bản xứ
- Biên soạn 1. this locality 2. <Budd.> the essence (as against the manifestation) of a Buddha/Bodhisattva ◆attr. local
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 居處於某地區者稱當地為「本地」。如:「本地盛產各種水果,歡迎大家前來品嚐。」《老殘遊記》第五回:「那人道:『姓王。就是本地人氏。你老貴姓?』」《紅樓夢》第四回:「這個被打之人乃本地一個小鄉宦之子,名喚馮淵。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人、物所在的地区; 叙事时特指的某个地区~人ㄧ~口音。
Eng
- JMdict true form of a buddha
- JMdict land of origin
- Cihui local; this locality
ja
- JMdict 本地(ほんじ)