外植體

ngoại thực thể

Hán Việt: ngoại thực thể

Tổng quan

cấy mô sang; cấy mô khỏi sinh vật, mô lấy từ sinh vật để nuôi nhân tạo

Cấu tạo: (ngoại) + (thực) + (thể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cấy mô sang; cấy mô khỏi sinh vật, mô lấy từ sinh vật để nuôi nhân tạo