外流河
ngoại lưu hà
Hán Việt: ngoại lưu hà · Pinyin: wài liú hé
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 水源充足,流水終年不斷,注入海洋的河流,稱為「外流河」。如長江、黃河等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 直接或间接流入海洋的河流。如中国的长江直接注入东海;湖南的湘江虽直接注入洞庭湖,但又通过长江和东海相通。