外燃機

ngoại nhiên ki

Hán Việt: ngoại nhiên ki

Tổng quan

động cơ đốt ngoài

Cấu tạo: (ngoại) + (nhiên) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui động cơ đốt ngoài
  • Cihui động cơ đốt ngoài。熱能的產生過程和熱能變成力學能的轉換過程,在不同的部分進行,這一類的熱機統稱為"外燃機"。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 熱能的產生過程和熱能變成力學能的轉換過程,在不同的部分進行,這一類的熱機統稱為「外燃機」。如蒸汽機的燃料在鍋爐燃燒,使水變成高壓蒸汽,進入汽缸推動活塞而作功。

Eng

  • Cihui 外燃機 àiránjī n. <mach.> external-combustion engine M:¹tái