外甥女
ngoại sanh nữ
Hán Việt: ngoại sanh nữ · Pinyin: wài sheng nǚ
Tổng quan
con gái của chị hoặc em gái | con gái của anh chị em vợ hoặc chồng
Nghĩa
Việt
- Cihui con gái của chị hoặc em gái | con gái của anh chị em vợ hoặc chồng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。稱姊妹的女兒。《儒林外史》第二○回:「給諫大喜,進去和夫人說下,擇了吉日,張燈結彩,倒賠數百金裝奩,把外甥女嫁與匡超人。」《紅樓夢》第三回:「我帶了外甥女過去,倒也便宜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"外生女"; 姐或妹的女儿; 有的地方称外孙女为外甥女。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"外生女"。 2.姐或妹的女儿。 3.有的地方称外孙女为外甥女。
Eng
- CC-CEDICT sister's daughter|wife's sibling's daughter
- Cihui sister's daughter; wife's sibling's daughter