外界的

ngoại giới đích

Hán Việt: ngoại giới đích

Tổng quan

bề ngoài, bên ngoài, thế giới bên ngoài, hành khách ngồi phía ngoài, (số nhiều) những tờ giấy ngoài (của một ram giấy), nhiều nhất là, tối đa là, ở phía ngoài; ở ngoài trời; ở ngoài biển khơi, ra ngoài đi, thử ra ngoài chơi nào (thách thức), (từ lóng) hiểu, chén, nhậu, ở ngoài, ở gần phía ngoài, mỏng manh (cơ hội), của người ngoài, cao nhất, tối đa, ngoài, ra ngoài, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) t…

Cấu tạo: (ngoại) + (giới) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bề ngoài, bên ngoài, thế giới bên ngoài, hành khách ngồi phía ngoài, (số nhiều) những tờ giấy ngoài (của một ram giấy), nhiều nhất là, tối đa là, ở phía ngoài; ở ngoài trời; ở ngoài biển khơi, ra ngoài đi, thử ra ngoài chơi nào (thách thức), (từ lóng) hiểu, chén, nhậu, ở ngoài, ở…