外祖母
ngoại tổ mẫu
Hán Việt: ngoại tổ mẫu · Pinyin: wài zǔ mǔ
Tổng quan
bà ngoại | bà bên ngoại à ngoại. Như Ngoại bà 外婆. ngoại tổ mẫu ngoại tổ mẫu ☆Bà ngoại. Như Ngoại bà 外婆.
Nghĩa
Việt
- Cihui bà ngoại | bà bên ngoại à ngoại. Như Ngoại bà 外婆. ngoại tổ mẫu ngoại tổ mẫu ☆Bà ngoại. Như Ngoại bà 外婆.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。尊稱母親的母親。《紅樓夢》第三回:「黛玉便知是他外祖母,方欲拜見時,早被他外祖母一把摟入懷中,心肝兒肉叫著。」《二十年目睹之怪現狀》第一○七回:「北邊人稱呼外祖母,多有叫老老的。」也稱為「祖母」、「外婆」、「外王母」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 母亲的母亲。俗称外婆。
- Tân Hoa Tự Điển 1.母亲的母亲。俗称外婆。
Eng
- CC-CEDICT mother's mother|maternal grandmother
- Cihui mother's mother; maternal grandmother
ja
- JMdict maternal grandmother