外祖父
ngoại tổ phụ
Hán Việt: ngoại tổ phụ · Pinyin: wài zǔ fù
Tổng quan
ông ngoại (tức là bố của mẹ)
Nghĩa
Việt
- Cihui ông ngoại (tức là bố của mẹ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。尊稱母親的父親。也稱為「祖父」、「外大父」、「外公」、「外祖」、「外王父」、「外翁」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 母亲的父亲。俗称外公。
- Tân Hoa Tự Điển 1.母亲的父亲。俗称外公。
Eng
- CC-CEDICT maternal grandfather (i.e. mother's father)
- Cihui maternal grandfather (i.e. mother's father)
ja
- JMdict maternal grandfather