外科醫生
ngoại khoa y sanh
Hán Việt: ngoại khoa y sanh · Pinyin: wài kē yī shēng
Tổng quan
bác sĩ phẫu thuật | ngược lại với bác sĩ nội khoa 內科醫生|内科医生, người chủ yếu điều trị bằng thuốc
Nghĩa
Việt
- Cihui bác sĩ phẫu thuật | ngược lại với bác sĩ nội khoa 內科醫生|内科医生, người chủ yếu điều trị bằng thuốc
Eng
- CC-CEDICT surgeon|as opposed to physician 內科醫生|内科医生[nei4 ke1 yi1 sheng1], who works primarily by administering drugs
- Cihui surgeon; as opposed to physician 內科醫生|内科医生, who works primarily by administering drugs