外線
ngoại tuyến
Hán Việt: ngoại tuyến · Pinyin: wài xiàn
Tổng quan
(quân sự) đường quân bao quanh vị trí địch | (điện thoại) đường dây ngoài | (bóng rổ) ngoài vạch ba điểm
Nghĩa
Việt
- Cihui (quân sự) đường quân bao quanh vị trí địch | (điện thoại) đường dây ngoài | (bóng rổ) ngoài vạch ba điểm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.對敵方採取由外向內攻擊的兵力部署戰線。如:「外線作戰」、「他適時利用外線出擊的戰略,終於贏得這場持久戰。」 2.稱對外通話的線路為「外線」。如:「這支話機具有保留外線通話的功能,使用非常簡便。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 处于对敌包围形势的作战线; 在安有电话分机的地方称对外通话的线路。
- Tân Hoa Tự Điển 1.处于对敌包围形势的作战线。 2.在安有电话分机的地方称对外通话的线路。
Eng
- CC-CEDICT (military) line of troops encircling an enemy position|(telephony) outside line|(basketball) outside the three-point line
- Cihui 外線 wàixiàn* n. 1. exterior lines 2. outside (phone) connection M:¹tiáo
ja
- JMdict outside telephone line|outer circle