外缚印

ngoại phược ấn

Hán Việt: ngoại phược ấn

Tổng quan

ngoại phọc ấn (印相)四種拳之一。交叉二手而作拳,使十指出現於外者。又名指在外拳。見大日經疏十三。又曰堅固縛,金剛縛,又曰外縛拳。為解結使之縛之意。顯十地圓滿之形者也。☸

Cấu tạo: (ngoại) + (phược) + (ấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngoại phọc ấn (印相)四種拳之一。交叉二手而作拳,使十指出現於外者。又名指在外拳。見大日經疏十三。又曰堅固縛,金剛縛,又曰外縛拳。為解結使之縛之意。顯十地圓滿之形者也。☸