外行話

ngoại hành thoại

Hán Việt: ngoại hành thoại

Tổng quan

Cấu tạo: (ngoại) + (hành) + (thoại)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對某事沒經驗或不懂所說的話。《文明小史》第四三回:「藩臺知他又說了外行話,不便再駁他,只得替他接下去。」

Eng

  • Cihui 外行話 àihánghuà n. layman's opinion/language | Tā bù dǒng yèwù, lǎo shuō ∼. He's not good at his work and often expresses himself as a layman.