外衣

wài yīngoại y

Hán Việt: ngoại y · Pinyin: wài yī

Tổng quan

áo khoác; áo ngoài

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.穿在外面的衣服。常用以比喻伪装。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

穿著在外面的服裝。如:「他穿著一件亮眼的外衣,十分引人注目。」

Cấu tạo: 外 (ngoại) + 衣 (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quần áo ngoài
  • Cihui bề ngoài
  • Cihui diện mạo
  • Tần suất từ quần áo ngoài; áo khoác ngoài (áo mưa, áo ấm...) áo mặc ngoài, mặc nhiều quần áo quá, ăn mặc quá diện (từ lóng) cớm, đội xếp, bùn loãng; bùn tuyết, (số nhiều) nước bẩn, rác bẩn (trong nhà bếp), vũng nước bẩn, thức ăn nước (cháo, canh); thức ăn lõng bõng, đồ uống không có chất rượu, (số nhiều) bã rượu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người cẩu thả nhếch nhác, tràn ra, sánh, đổ, lội bì bõm, làm tràn ra, làm sánh ra, làm đổ, tràn ra, sánh ra, biểu lộ tình cảm uỷ mị kéo tỉa ngọn cây, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mũ đứng thành, mũ chóp cao, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) áo khoác ngắn (của đàn bà), (từ…
  • Biên soạn 1. outer clothing/garment; coat; jacket 2. semblance; appearance M:²jiàn/tào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 穿著在外面的服裝。如:「他穿著一件亮眼的外衣,十分引人注目。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.穿在外面的衣服。常用以比喻伪装。
  • Kaggle Zh-Vi outerwear

Eng

  • JMdict outer garment
  • Cihui outer clothing; semblance; appearance
  • Tần suất từ n. 1. outer clothing/garment; coat; jacket 2. semblance; appearance M:²jiàn/tào

Đức

  • Handedict Jacke

ja

  • JMdict 外衣(がいい)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

内衣