外衣

wài yī ngoại y

Hán Việt: ngoại y · Pinyin: wài yī

Tổng quan

quần áo ngoài | bề ngoài | diện mạo

Cấu tạo: (ngoại) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quần áo ngoài | bề ngoài | diện mạo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 穿著在外面的服裝。如:「他穿著一件亮眼的外衣,十分引人注目。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 穿在外面的衣服。常用以比喻伪装。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.穿在外面的衣服。常用以比喻伪装。

Eng

  • CC-CEDICT outer clothing|semblance|appearance
  • Cihui outer clothing; semblance; appearance

ja

  • JMdict outer garment

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

内衣