外表的

ngoại biểu đích

Hán Việt: ngoại biểu đích

Tổng quan

ngoài nằm ở ngoài, ngoài, tác động từ ngoài vào, ngoại lai, không (phải) bản chất, không cố hữu bề ngoài, bên ngoài, thế giới bên ngoài, hành khách ngồi phía ngoài, (số nhiều) những tờ giấy ngoài (của

Cấu tạo: 外 (ngoại) + 表 (biểu) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bên ngoài

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi ectal

Eng

  • Cihui ectal

Từ liên quan

Gần nghĩa

外表上 · 外表皮 · 外表 · 外表表现 · 表的 · 外表美观的 · 外表层 · 外表质