外表皮

ngoại biểu bì

Hán Việt: ngoại biểu bì

Tổng quan

tình trạng bên ngoài; tính bên ngoài (tình trạng, tính chất của cái bên ngoài), tính rộng ngoài (tính chất của vật gì mà các bộ phận không chồng chéo lên nhau)

Cấu tạo: (ngoại) + (biểu) + (bì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình trạng bên ngoài; tính bên ngoài (tình trạng, tính chất của cái bên ngoài), tính rộng ngoài (tính chất của vật gì mà các bộ phận không chồng chéo lên nhau)