外路人
ngoại lộ nhân
Hán Việt: ngoại lộ nhân · Pinyin: wài lù rén
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 外鄉人、異地之人。《儒林外史》第五四回:「有個陳和甫,他是外路人。」《二十年目睹之怪現狀》第一○六回:「自己又是個外路人,帶了老婆兒子來上海。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 外乡人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.外乡人。
Eng
- Cihui 外路人 àilùrén n. stranger; outsider M:¹míng/¹gè/²wèi