外道禅

ngoại đạo thiện

Hán Việt: ngoại đạo thiện

Tổng quan

NGOẠI ĐẠO THIỀN Phật giáo ngữ. Pháp thiền định còn mang những dị chấp, tức là pháp thiền định do ngoại đạo Ấn Độ thời xưa tu tập. Là một trong năm loại thiền. Thiền Môn Bảo Tạng Lục ghi: 等謂帶異計欣上厭下而修者是外道禪. Khi hành giả tu tập thiền định, tâm trụ trong niệm dị (niệm chuyển biến) và thường sinh khởi tâm ưa thích cảnh giới trên, chán ghét cảnh giới dưới, gọi là Ngoại đạo thiền

Cấu tạo: (ngoại) + (đạo) + (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NGOẠI ĐẠO THIỀN Phật giáo ngữ. Pháp thiền định còn mang những dị chấp, tức là pháp thiền định do ngoại đạo Ấn Độ thời xưa tu tập. Là một trong năm loại thiền. Thiền Môn Bảo Tạng Lục ghi: 等謂帶異計欣上厭下而修者是外道禪. Khi hành giả tu tập thiền định, tâm trụ trong niệm dị (niệm chuyển biến) và…