外部的

wài bù de ngoại bộ đích

Hán Việt: ngoại bộ đích · Pinyin: wài bù de

Tổng quan

ngoài, ở ngoài, từ ngoài vào, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nước ngoài, bề ngoài; mặt ngoài, bên ngoài, cách cư xử bề ngoài; vẻ bề ngoài ở ngoài, bên ngoài (hiện tượng...), (y học) ngoài, để dùng bên ngoài, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đối với nước ngoài, đối ngoại (chính sách, sự buôn bán) ở phía ngoài, ở xa hơn, vòng ngoài cùng (mục tiêu), phát bắn vào vòng ngoài cùng (của mục tiêu)

Cấu tạo: (ngoại) + (bộ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngoài, ở ngoài, từ ngoài vào, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nước ngoài, bề ngoài; mặt ngoài, bên ngoài, cách cư xử bề ngoài; vẻ bề ngoài ở ngoài, bên ngoài (hiện tượng...), (y học) ngoài, để dùng bên ngoài, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đối với nước ngoài, đối ngoại (chính sách, sự buôn bán) ở phía ngoài,…