外露
ngoại lộ
Hán Việt: ngoại lộ · Pinyin: wài lù
Tổng quan
lộ ra | xuất hiện bên ngoài
Nghĩa
Việt
- Cihui lộ ra | xuất hiện bên ngoài
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 显露在外:凶相~;外向:她性格很~。
Eng
- CC-CEDICT exposed|appearing on the outside
- Cihui exposed; appearing on the outside