深沉

shēn chén thâm trầm

Hán Việt: thâm trầm · Pinyin: shēn chén

Tổng quan

sâu sắc | thâm thúy | (về người) kín đáo | ít biểu lộ | (về giọng nói, âm thanh, v.v.) trầm | thấp

Cấu tạo: (thâm) + (trầm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sâu sắc | thâm thúy | (về người) kín đáo | ít biểu lộ | (về giọng nói, âm thanh, v.v.) trầm | thấp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.完備周密。《漢書.卷八六.何武王嘉師丹傳.王嘉》:「相計謀深沉,譚頗知雅文。」 2.沉著穩重。《北史.卷六.齊本紀.高祖神武帝》:「長而深沉有大度,輕財重士,為豪俠所宗。」 3.深邃隱密。唐.李白〈魯郡堯祠送竇明府薄華還西京〉詩:「深沉百丈洞海底,那知不有蛟龍蟠。」 4.沉重、低沉。如:「對於子女不孝,他發出一聲深沉的嘆息。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 深而不外露感情深沉|君为人深沉有大度; 程度深暮色深沉|深沉的苦闷; 低沉深沉的叹息声。
  • Tân Hoa Tự Điển ①深而不外露感情深沉|君为人深沉有大度。②程度深暮色深沉|深沉的苦闷。③低沉深沉的叹息声。

Eng

  • CC-CEDICT deep|profound|(of a person) reserved|undemonstrative|(of a voice, sound etc) deep|low-pitched
  • Cihui deep; profound; (of a person) reserved; undemonstrative; (of a voice, sound etc) deep; low-pitched

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

外露