外頭
ngoại đầu
Hán Việt: ngoại đầu · Pinyin: wài tou
Tổng quan
bên ngoài | ra ngoài
Nghĩa
Việt
- Cihui bên ngoài | ra ngoài
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 外面、外邊。唐.王建〈宮詞〉一○○首之五六:「未承恩澤一家愁,乍到宮中憶外頭。」《紅樓夢》第六二回:「快別睡覺,咱們外頭頑兒去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 外边;外面。
- Tân Hoa Tự Điển 1.外边;外面。
Eng
- CC-CEDICT outside; outdoors
- Cihui outside; outdoors