夙儒

túc nho

Hán Việt: túc nho

Tổng quan

ậc học giả có công nghiên cứu lâu năm. túc nho túc nho ☆Bậc học giả có công nghiên cứu lâu năm.

Cấu tạo: (túc) + (nho)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ậc học giả có công nghiên cứu lâu năm. túc nho túc nho ☆Bậc học giả có công nghiên cứu lâu năm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 老成博學之士。《新唐書.卷一○一.蕭瑀傳》:「非名士夙儒不與游,以清操顯。」也作「宿儒」。

Eng

  • Cihui 夙儒 sùrú n. learned scholar M:²wèi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

老儒