夙儒

túc nho

Hán Việt: túc nho

Tổng quan

Bậc học giả có công nghiên cứu lâu năm

新华 · Tân Hoa Đại lục

老成博學之士。《新唐書.卷一○一.蕭瑀傳》:「非名士夙儒不與游,以清操顯。」也作「宿儒」。

Cấu tạo: 夙 (túc) + 儒 (nho)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người uyên bác
  • Tần suất từ Bậc học giả có công nghiên cứu lâu năm.; ậc học giả có công nghiên cứu lâu năm
  • Biên soạn 夙儒 sùrú n. learned scholar M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 老成博學之士。《新唐書.卷一○一.蕭瑀傳》:「非名士夙儒不與游,以清操顯。」也作「宿儒」。

Eng

  • Cihui 夙儒 sùrú n. learned scholar M:²wèi
  • Tần suất từ 夙儒 sùrú n. learned scholar M:²wèi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

老儒