夙夜

sù yètúc dạ

Hán Việt: túc dạ · Pinyin: sù yè

Tổng quan

sáng và tối

新华 · Tân Hoa Đại lục

早晨和夜晚,泛指时时刻刻:~忧国。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.從早到晚。《詩經.大雅.烝民》:「夙夜匪解,以事一人。」《大宋宣和遺事.元集》:「天久不雨,朕夙夜焦愁,無可奈何!」 2.夜未明或日未出夜未明之時。《詩經.召南.行露》:「豈不夙夜,謂行多露。」

Cấu tạo: 夙 (túc) + 夜 (dạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui luôn luôn
  • Cihui mọi lúc
  • Tần suất từ sáng và tối , luôn luôn , mọi lúc
  • Biên soạn 夙夜 sùyè n. 1. morning and evening 2. day and night

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.從早到晚。《詩經.大雅.烝民》:「夙夜匪解,以事一人。」《大宋宣和遺事.元集》:「天久不雨,朕夙夜焦愁,無可奈何!」 2.夜未明或日未出夜未明之時。《詩經.召南.行露》:「豈不夙夜,謂行多露。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 早晨和夜晚,泛指时时刻刻:~忧国。

Eng

  • JMdict from morning till night
  • JMdict day and night
  • JMdict always
  • Cihui morning and night; always; at all times
  • Tần suất từ 夙夜 sùyè n. 1. morning and evening 2. day and night

ja

  • JMdict 夙夜(しゅくや)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

早晚