早晚

zǎo wǎntảo vãn

Hán Việt: tảo vãn · Pinyin: zǎo wǎn

Tổng quan

TẢO VÃN Hồi nào, lúc nào. Tiết Thanh Nguyên Hành Tư Thiền sư trong NĐHN q.5 ghi: 師曰:我卻知汝早晚離曹谿。曰:希遷不從曹谿來。 Sư nói: Ta muốn biết ngươi rời Tào Khê hồi nào? Hy Thiên nói: Hy Thiên chẳng từ Tào Khê đến

新华 · Tân Hoa Đại lục

①早晨和傍晚这药早晚各服一次。②副词。或早或迟。表示情况总有一天会出现骄傲自大,早晚要失败。③时候这早晚才来呀。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.早晨與晚間。《儒林外史》第三回:「搬到那裡去住,早晚也好請教些。」《紅樓夢》第五七回:「把那當票叫丫頭送來,我那裡悄悄的取出來,晚上再悄悄的送給你去,早晚好穿。」 2.遲早。《三國演義》第一六回:「吾聞袁公路久鎮淮南,兵多糧廣,早晚將為天子。」 3.何時。唐.李商隱〈重有感〉詩:「晝號夜哭兼幽顯,早晚星關雪涕收。」宋.蘇軾〈次韻曾子開從駕〉詩二首之二:「道旁倘有山中舊,問我收身早晚回。」 4.時候。元.石君寶《秋胡戲妻》第四折:「他採桑去了,這早晚敢待來也。」《老殘遊記》第五回:「這早晚,他爺兒三個恐怕要到了。」 5.早晚之間,表示即刻。《三國演義》第八回:「允曰:『早晚選一良辰,送至府中。』在欣喜無限,頻以目視貂蟬。」《二刻拍案驚奇》卷三二:「恩主作速寫起書來,小官早晚即行也。」

Cấu tạo: 早 (tảo) + 晚 (vãn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Sớm tối — Thời gian ngắn.; ớm tối — Thời gian ngắn.; TẢO VÃN Hồi nào, lúc nào. Tiết Thanh Nguyên Hành Tư Thiền sư trong NĐHN q.5 ghi: 師曰:我卻知汝早晚離曹谿。曰:希遷不從曹谿來。 Sư nói: Ta muốn biết ngươi rời Tào Khê hồi nào? Hy Thiên nói: Hy Thiên chẳng từ Tào Khê đến.; sáng và tối , (tiếng địa phương) một lúc nào đó trong tương lai; một ngày nào đó; 1. sớm tối. hàng ngày sớm tối anh ấy đều tập luyện thái cực quyền. 2. chẳng chóng thì chày; sớm muộn. việc này giấu không nổi, sớm muộn gì mọi người cũng sẽ biết. 早晚總有一天我們會見面. sớm muộn chúng ta sẽ có ngày gặp nhau. 3. lúc; khi. 多早晚(多咱) lúc nào; bao giờ 他一清早就走了…
  • Biên soạn 1. <topo.> ⓐall the time ⓑsome time/day 2. morning and evening

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.早晨與晚間。《儒林外史》第三回:「搬到那裡去住,早晚也好請教些。」《紅樓夢》第五七回:「把那當票叫丫頭送來,我那裡悄悄的取出來,晚上再悄悄的送給你去,早晚好穿。」 2.遲早。《三國演義》第一六回:「吾聞袁公路久鎮淮南,兵多糧廣,早晚將為天子。」 3.何時。唐.李商隱〈重有感〉詩:「晝號夜哭兼幽顯,早晚星關雪涕收。」宋.蘇軾〈次韻曾子開從駕〉詩二首之二:「道旁倘有山中舊,問我收身早晚回。」 4.時候。元.石君寶《秋胡戲妻》第四折:「他採桑去了,這早晚敢待來也。」《老殘遊記》第五回:「這早晚,他爺兒三個恐怕要到了。」 5.早晚之間,表示即刻。《三國演義》第八回:「允曰:『早晚選一良辰,送至府中。』在欣喜無限,頻以目視貂蟬。」《二刻拍案驚奇》卷三二:「恩主作速寫起書來,小官早晚即行也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①早晨和傍晚这药早晚各服一次。②副词。或早或迟。表示情况总有一天会出现骄傲自大,早晚要失败。③时候这早晚才来呀。
  • Kaggle Zh-Vi early or late

Eng

  • Cihui morning and evening; (in reference to sth that is bound to happen) sooner or later; one of these days; (coll.) (this, or that) point of time; (dialect) at some time in the future
  • Tần suất từ adv. 1. <topo.> ⓐall the time ⓑsome time/day 2. morning and evening , Wǒ měi tiān ∼ liǎng cì qù sànbù. I take a walk in the morning and evening everyday. ⓐsooner or later , Nǐ ∼ huì míngbái. You will understand sooner or later. 3. <coll.> when ◆n. time

Đức

  • Handedict Zeit

other

  • Nguồn khác Sớm tối
  • Nguồn khác Thời gian ngắn
  • Nguồn khác 5 ghi: 師曰:我卻知汝早晚離曹谿。曰:希遷不從曹谿來。 Sư nói: Ta muốn biết ngươi rời Tào Khê hồi nào? Hy Thiên nói: Hy Thiên chẳng từ Tào Khê đến

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

夙夜 · 日夕 · 旦夕 · 晨夕 · 迟早