夙昔

túc tích

Hán Việt: túc tích

Tổng quan

Cấu tạo: (túc) + (tích)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.從前、往昔。唐.權德輿〈酬李二十二兄主簿馬跡山見寄〉詩:「遠郊有靈峰,夙昔棲真仙。」也作「素昔」。 2.昨夜。《文選.謝朓.在郡臥病呈沈尚書詩》:「良辰竟何許,夙昔夢佳期。」 3.朝夕。《後漢書.卷五九.張衡傳》:「共夙昔而不貳兮,固終始之所服也。」

Eng

  • Cihui 夙昔 sùxī n. 1. past times; in the past 2. day and night

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

从前