从前

cóng qiántòng tiền

Hán Việt: tòng tiền · Pinyin: cóng qián

Tổng quan

ngày trước; trước đây; thuở xưa; lúc trước. nghĩ lại những gì bi thảm đã gặp trước đây, càng cảm nhận được cuộc sống hạnh phúc tràn trề ngày hôm nay

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.归属于前。 2.以前。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以前、過去。《大宋宣和遺事.亨集》:「忽見一人從東而來,厲聲高喝師。師道:『從前可惜與你供炭米,今朝卻與別人歡。』」《儒林外史》第九回:「想著從前已往,不知拔濟了多少人。」

Cấu tạo: 從 (tòng) + 前 (tiền)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn /n. before; formerly; in the past

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以前、過去。《大宋宣和遺事.亨集》:「忽見一人從東而來,厲聲高喝師。師道:『從前可惜與你供炭米,今朝卻與別人歡。』」《儒林外史》第九回:「想著從前已往,不知拔濟了多少人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.归属于前。 2.以前。
  • Kaggle Zh-Vi aforetime

Eng

  • Cihui previously; formerly; once upon a time

Đức

  • Handedict früher

other

  • Nguồn khác Như Tòng lai 從來

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

以前 · 夙昔 · 往日 · 往时 · 昔日 · 昔时 · 曩昔 · 畴昔 · 过去

Từ trái nghĩa

将来 · 方今 · 未来 · 来日 · 现在