多产的

đa sản đích

Hán Việt: đa sản đích

Tổng quan

đòi ấp (gà mái) mắn, đẻ nhiều, (thực vật học) có khả năng sinh sản, tốt, màu mỡ (đất) sinh quả; có nhiều quả (động vật học) mỗi lứa đẻ nhiều con, đẻ nhiều con (đàn bà) sinh sản nhiều, thích con cái sả

Cấu tạo: 多 (đa) + 產 (sản) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 siêng năng
  • Tần suất từ đòi ấp (gà mái) mắn, đẻ nhiều, (thực vật học) có khả năng sinh sản, tốt, màu mỡ (đất) sinh quả; có nhiều quả (động vật học) mỗi lứa đẻ nhiều con, đẻ nhiều con (đàn bà) sinh sản nhiều, thích con cái sản xuất, sinh sản, sinh sôi, sản xuất nhiều; sinh sản nhiều; màu mỡ, phong phú sinh sản nhiều, sản xuất nhiều, đẻ nhiều; mắn (đẻ), sai (quả), đầy phong phú

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi broody

Eng

  • Tần suất từ broody

Từ liên quan

Gần nghĩa

多产地 · 多产 · 多产作家 · 多产妇 · 产的 · 產的