多產的

đa sản đích

Hán Việt: đa sản đích

Tổng quan

đòi ấp (gà mái) mắn, đẻ nhiều, (thực vật học) có khả năng sinh sản, tốt, màu mỡ (đất) sinh quả; có nhiều quả (động vật học) mỗi lứa đẻ nhiều con, đẻ nhiều con (đàn bà) sinh sản nhiều, thích con cái sản xuất, sinh sản, sinh sôi, sản xuất nhiều; sinh sản nhiều; màu mỡ, phong phú sinh sản nhiều, sản xuất nhiều, đẻ nhiều; mắn (đẻ), sai (quả), đầy phong phú

Cấu tạo: (đa) + (sản) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đòi ấp (gà mái) mắn, đẻ nhiều, (thực vật học) có khả năng sinh sản, tốt, màu mỡ (đất) sinh quả; có nhiều quả (động vật học) mỗi lứa đẻ nhiều con, đẻ nhiều con (đàn bà) sinh sản nhiều, thích con cái sản xuất, sinh sản, sinh sôi, sản xuất nhiều; sinh sản nhiều; màu mỡ, phong phú si…