多助

duō zhù đa trợ

Hán Việt: đa trợ · Pinyin: duō zhù

Tổng quan

nhận được nhiều sự giúp đỡ (từ bên ngoài) | được hỗ trợ tốt

Cấu tạo: (đa) + (trợ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhận được nhiều sự giúp đỡ (từ bên ngoài) | được hỗ trợ tốt

Eng

  • CC-CEDICT receiving much help (from outside)|well supported
  • Cihui receiving much help (from outside); well supported

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

孤立