孤立
cô lập
Hán Việt: cô lập · Pinyin: gū lì
Tổng quan
cô lập | bị cô lập | không liên quan | không phù hợp ứng một mình lẻ loi. cô lập cô lập ☆Đứng một mình lẻ loi.
Nghĩa
Việt
- Cihui cô lập | bị cô lập | không liên quan | không phù hợp ứng một mình lẻ loi. cô lập cô lập ☆Đứng một mình lẻ loi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 獨立無助。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「子嬰孤立無親,危弱無輔。」《文選.陸機.文賦》:「塊孤立而特峙,非常音之所緯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同其他物事不相联系湖心有个~的小岛丨这个事件不是~的; 不能得到同情和援助~无援; 使得不到同情和援助~敌人。
- Tân Hoa Tự Điển ①同其他物事不相联系湖心有个~的小岛丨这个事件不是~的。②不能得到同情和援助~无援。③使得不到同情和援助~敌人。
Eng
- CC-CEDICT to isolate|isolated|unrelated; irrelevant
- Cihui to isolate; isolated; unrelated; irrelevant
ja
- JMdict isolation|being alone|being friendless