多動症
đa động chứng
Hán Việt: đa động chứng · Pinyin: duō dòng zhèng
Tổng quan
(thông tục) rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)
Nghĩa
Việt
- Cihui (thông tục) rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 注意缺陷障碍的通称,是一种儿童轻微脑功能失调的疾病,表现为注意力不能集中,异常好动,自我控制能力差,但没有明显的智力障碍。到青春期症状一般可自行缓解。
Eng
- CC-CEDICT (coll.) attention deficit hyperactivity disorder (ADHD)
- Cihui (coll.) attention deficit hyperactivity disorder (ADHD)
ja
- JMdict hyperactivity (of a child)|hyperkinesis