多发性

đa phát tính

Hán Việt: đa phát tính

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

通常指疾病發生時,以多種形式呈現,且散布於身體多處。如:「多發性硬化症」、「多發性神經炎」。

Cấu tạo: 多 (đa) + 發 (phát) + 性 (tính)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đa phát
  • Biên soạn 多發性 uōfāxìng attr. frequently occurring

Eng

  • Cihui 多發性 uōfāxìng attr. frequently occurring
  • Tần suất từ 多發性 uōfāxìng attr. frequently occurring

Từ liên quan

Gần nghĩa

多发病 · 多发 · 多發 · 多发动机的 · 多发性硬化 · 多发性骨折 · 發性