多口阿師

duō kǒu ā shī đa khẩu a sư

Hán Việt: đa khẩu a sư · Pinyin: duō kǒu ā shī

Tổng quan

ĐA KHẨU A SƯ Chỉ cho thiền tăng lắm lời, nhiều chuyện. Tắc 50, BNL ghi: 砵裏飯桶裏水 多口阿師難下嘴 Cơm trong bát, nước trong thùng, Thiền tăng lắm lời khó ghé mỏ.

Cấu tạo: (đa) + (khẩu) + (a) + (sư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指喜欢多话的人。