多喫多佔

duō chī duō zhàn đa khiết đa chiêm

Hán Việt: đa khiết đa chiêm · Pinyin: duō chī duō zhàn

Tổng quan

ăn nhiều lấy nhiều hơn phần của mình (thành ngữ) | tham lam và ích kỷ thôn tính; tiếm đoạt; thu vén cá nhân。憑權勢或用不正當手段侵佔國家或集體利益,撈取額外收入。

Cấu tạo: (đa) + (khiết) + (đa) + (chiêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn nhiều lấy nhiều hơn phần của mình (thành ngữ) | tham lam và ích kỷ thôn tính; tiếm đoạt; thu vén cá nhân。憑權勢或用不正當手段侵佔國家或集體利益,撈取額外收入。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凭权势或用不正当手段侵占国家或集体利益,捞取额外收入。

Eng

  • CC-CEDICT taking or eating more than one's due (idiom); greedy and selfish
  • Cihui taking or eating more than one's due (idiom); greedy and selfish