多嘴

duō zuǐđa chủy

Hán Việt: đa chủy · Pinyin: duō zuǐ

Tổng quan

lắm mồm; nhiều chuyện; nhiều lời; bép xép; bẻm mép; lắm lời. 多嘴多舌 lắm mồm lắm miệng 你不了解情況,別多嘴! anh không hiểu tình hình, chớ lắm lời!

新华 · Tân Hoa Đại lục

不该说而说~多舌ㄧ你不了解情况,别~!

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容話太多或說了不該說的話。《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「是老身多嘴了。今夜牛女佳期,只該飲酒作樂,不該說傷情話兒。」元.楊顯之《瀟湘雨》第三折:「你休要多嘴多舌,如今秋雨淋漓,一日難走一日,快與我行動些。」

Cấu tạo: 多 (đa) + 嘴 (chủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiều chuyện
  • Cihui nói không đúng lúc
  • Cihui ba hoa
  • Cihui nói mà không suy nghĩ
  • Cihui tin đồn lan truyền
  • Tần suất từ vết chích, vết khía; vết đẽo, (kỹ thuật) cái móc; cái phích, (kỹ thuật) lỗ, (thông tục) lời nói lém, tài bẻm mép, câm mồm đi, (thông tục) nói lém, bẻm mép tính nói nhiều, tính ba hoa (Ê,cốt) ((thường) số nhiều) chuyện nhảm nhí, chuyện lăng nhăng, chuyện vớ vẩn, (Ê,cốt) nói nhảm nhí, nói lăng nhăng, nói vớ vẩn (+ in, with) can thiệp vào, dính vào (người khác) tính nói nhiều, tính ba hoa sự nói huyên thiên; sự nói ba láp, chuyện huyên thiên; chuyện ba láp, chuyện tầm phào, nói huyên thiên; nói ba láp tính chất dài dòng, tính chất lòng thòng; nhiều chuyện , nói không đúng lúc , ba hoa , nói mà…
  • Biên soạn 多嘴 uōzuǐ v.o. speak out of turn; shoot off one's mouth

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容話太多或說了不該說的話。《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「是老身多嘴了。今夜牛女佳期,只該飲酒作樂,不該說傷情話兒。」元.楊顯之《瀟湘雨》第三折:「你休要多嘴多舌,如今秋雨淋漓,一日難走一日,快與我行動些。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不该说而说~多舌ㄧ你不了解情况,别~!
  • Kaggle Zh-Vi chop in

Eng

  • Cihui talkative; to speak out of turn; to blab; to shoot one's mouth off; rumors fly
  • Tần suất từ 多嘴 uōzuǐ v.o. speak out of turn; shoot off one's mouth

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

寡言