寡言
quả ngôn
Hán Việt: quả ngôn · Pinyin: guǎ yán
Tổng quan
ít lời; ít nói; kiệm lời. 沉默寡言 trầm lặng ít nói 寡言少語 ít tiếng ít lời 憨厚寡言 thật thà ít nói
很少说话; 不爱说话沉默~丨憨厚~丨~少语。
不多言。《禮記.內則》:「慎而寡言者,使為子師。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Ít lời, ít nói.; ít nói; t lời, ít nói.; ít nói , kiệm lời; quả ngân/quả ngôn: ít lời/ít nói/kiệm lời; ít lời; ít nói; kiệm lời. 沉默寡言 trầm lặng ít nói 寡言少語 ít tiếng ít lời 憨厚寡言 thật thà ít nói.; ít nói; kiệm lời
- Biên soạn 寡言 uǎyán s.v. taciturn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不多言。《禮記.內則》:「慎而寡言者,使為子師。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 很少说话; 不爱说话沉默~丨憨厚~丨~少语。
Eng
- JMdict reticence
- JMdict taciturnity
- Cihui taciturn; reticent
- Tần suất từ 寡言 uǎyán s.v. taciturn
Đức
- Handedict Geheimhaltung
ja
- JMdict 寡言(かげん)
other
- Nguồn khác Ít lời, ít nói