多嘴多舌

duō zuǐ duō shè đa chủy đa thiệt

Hán Việt: đa chủy đa thiệt · Pinyin: duō zuǐ duō shè

Tổng quan

bàn tán và xen vào chuyện người khác | nói mà không suy nghĩ | nhiều chuyện

Cấu tạo: (đa) + (chủy) + (đa) + (thiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bàn tán và xen vào chuyện người khác | nói mà không suy nghĩ | nhiều chuyện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 多言多語,不該說而說。元.楊顯之《瀟湘雨》第三折:「你休要多嘴多舌,如今秋雨淋漓,一日難走一日,快與我行動些。」《水滸傳》第四一回:「你今日既到這裡,不可使你那在江州性兒,須要聽兩位頭領哥哥的言語、號令,亦不許你胡言亂言,多嘴多舌。」也作「多嘴饒舌」、「多嘴擦舌」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 很多嘴,很多舌头。形容到处插嘴,搬弄是非。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹饶舌。不该说而说。

Eng

  • CC-CEDICT to gossip and meddle|to shoot one's mouth off|talkative
  • Cihui 多嘴多舌 uōzuǐ-duōshé v.p. garrulous; gabby