多幕劇

duō mù jù đa mạc kịch

Hán Việt: đa mạc kịch · Pinyin: duō mù jù

Tổng quan

vở kịch nhiều màn | kịch dài

Cấu tạo: (đa) + (mạc) + (kịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vở kịch nhiều màn | kịch dài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩幕以上的大型戲劇。一般較獨幕劇人物多,情節亦較複雜。通常是在獨幕劇無法同時同地表現劇中人物、情節的衝突時,所採用的表演方式,可分成三幕劇、四幕劇等等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 分做若干幕演出的大型戏剧,一般比独幕剧人物多,情节复杂。依照分幕数目的多少,可以分为三幕剧、四幕剧、五幕剧等。

Eng

  • CC-CEDICT play in several acts|full-length drama
  • Cihui play in several acts; full-length drama

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

獨幕劇