多心

duō xīnđa tâm

Hán Việt: đa tâm · Pinyin: duō xīn

Tổng quan

đa nghi; quá nhạy cảm. anh đừng đa nghi quá, anh ấy không có nói anh

新华 · Tân Hoa Đại lục

乱起疑心; 用不必要的心思:你别~,他不是冲你说的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.猜疑過多。《官話指南.卷一.應對須知》:「我這不過效點兒勞,倒不必這麼多心。」《文明小史》第四四回:「黃撫臺見他發了急,連忙分辯道:『我們說說笑話,你不要多心。』」 2.多懷異心,反覆無常。《漢書.卷四○.張陳王周傳.陳平》:「吾聞先生事魏不遂,事楚而去,今又從吾游,信者固多心乎?」

Cấu tạo: 多 (đa) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 你別多心,他不是衝你說的。
  • Tần suất từ quá nhạy cảm , nghi ngờ; đa tâm: đa tâm/đa nghi/quá nhạy cảm; đa nghi; quá nhạy cảm. anh đừng đa nghi quá, anh ấy không có nói anh.; đa nghi; quá nhạy cảm
  • Biên soạn 多心 uōxīn s.v. 1. suspicious; wary 2. oversensitive 3. scupulous 4. paranoid 5. tricky; treacherous

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.猜疑過多。《官話指南.卷一.應對須知》:「我這不過效點兒勞,倒不必這麼多心。」《文明小史》第四四回:「黃撫臺見他發了急,連忙分辯道:『我們說說笑話,你不要多心。』」 2.多懷異心,反覆無常。《漢書.卷四○.張陳王周傳.陳平》:「吾聞先生事魏不遂,事楚而去,今又從吾游,信者固多心乎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乱起疑心; 用不必要的心思:你别~,他不是冲你说的。
  • Kaggle Zh-Vi over-sensitive

Eng

  • Cihui oversensitive; suspicious
  • Tần suất từ 多心 uōxīn s.v. 1. suspicious; wary 2. oversensitive 3. scupulous 4. paranoid 5. tricky; treacherous

Đức

  • Handedict misstrauisch, argwöhnisch

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

一心