一心

yī xīn nhất tâm

Hán Việt: nhất tâm · Pinyin: yī xīn

Tổng quan

một lòng | tận tâm ùng lòng với nhau — Một lòng một dạ, không thay đổi — Nhất tâm nguyện vị thương hải, nguyệt, nhất tâm nguyện tác lĩnh đầu vân 一心願爲滄海月, 一心願作嶺頭雲: Một lòng mong làm trăng bể cả, một lòng mong làm mây đầu non. »Lòng theo trăng bể, mây ngàn thiếu đâu« (B. C. K. N.). nhất tâm nhất tâm ☆Cùng lòng với nhau — Một lòng một dạ, không thay đổi — Nhất tâm nguyện vị thương hải, nguyệt, nhất t…

Cấu tạo: (nhất) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một lòng | tận tâm ùng lòng với nhau — Một lòng một dạ, không thay đổi — Nhất tâm nguyện vị thương hải, nguyệt, nhất tâm nguyện tác lĩnh đầu vân 一心願爲滄海月, 一心願作嶺頭雲: Một lòng mong làm trăng bể cả, một lòng mong làm mây đầu non. »Lòng theo trăng bể, mây ngàn thiếu đâu« (B. C. K. N.).…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.同心。如:「萬眾一心」。《書經.泰誓上》:「予有臣三千,惟一心。」 2.專一其心、全心全意。如:「他一心想上大學。」《孟子.告子上》:「一心以為有鴻鵠將至,思援弓繳而射之。」《文明小史》第三三回:「縣官盛筵相待,說了無數的恭維話,一心要來籠絡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一条心。同心;齐心; 忠心;全心全意; 专心;一心一意; 一样的心意,无所偏爱; 一个人的心意或整个心思。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一条心。同心;齐心。 2.忠心;全心全意。 3.专心;一心一意。 4.一样的心意,无所偏爱。 5.一个人的心意或整个心思。

Eng

  • CC-CEDICT wholeheartedly|heart and soul
  • Cihui wholeheartedly; heart and soul

ja

  • JMdict one mind|wholeheartedness|one's whole heart

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

专心

Từ trái nghĩa

分心 · 多心 · 异志