一心
nhất tâm
Hán Việt: nhất tâm · Pinyin: yī xīn
Tổng quan
chuyên tâm; toàn tâm toàn ý. 一心為公 chuyên tâm làm việc công.; đồng tâm; một lòng. 萬眾一心 muôn dân một lòng 全國一心 cả nước một lòng
1.一条心。同心; 齐心。 2.忠心; 全心全意。 3.专心; 一心一意。 4.一样的心意,无所偏爱。 5.一个人的心意或整个心思。
1.同心。如:「萬眾一心」。《書經.泰誓上》:「予有臣三千,惟一心。」 2.專一其心、全心全意。如:「他一心想上大學。」《孟子.告子上》:「一心以為有鴻鵠將至,思援弓繳而射之。」《文明小史》第三三回:「縣官盛筵相待,說了無數的恭維話,一心要來籠絡。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 一心 yīxīn* n. one mind ◆adv. wholeheartedly
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.同心。如:「萬眾一心」。《書經.泰誓上》:「予有臣三千,惟一心。」 2.專一其心、全心全意。如:「他一心想上大學。」《孟子.告子上》:「一心以為有鴻鵠將至,思援弓繳而射之。」《文明小史》第三三回:「縣官盛筵相待,說了無數的恭維話,一心要來籠絡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.一条心。同心; 齐心。 2.忠心; 全心全意。 3.专心; 一心一意。 4.一样的心意,无所偏爱。 5.一个人的心意或整个心思。
Eng
- JMdict one mind
- JMdict wholeheartedness
- JMdict one's whole heart
- Cihui wholeheartedly; heart and soul
Đức
- Handedict sehnlich (Adj), (umg) partout
ja
- JMdict 一心(いっしん)
other
- Nguồn khác Cùng lòng với nhau
- Nguồn khác Một lòng một dạ, không thay đổi
- Nguồn khác Nhất tâm nguyện vị thương hải, nguyệt, nhất tâm nguyện tác lĩnh đầu vân 一心願爲滄海月, 一心願作嶺頭雲: Một lòng mong làm trăng bể cả, một lòng mong làm mây đầu non. C. K. N.)
- Nguồn khác ĐTTY ghi: 故召釋迦同法座別付一心、離言說法、此一之法令別行。 Nên gọi Thích-ca đến ngồi chung trên pháp tòa để riêng truyền trao thiền pháp Giáo ngoại biệt truyền, lìa khỏi lời nói mà thuyết pháp
- Nguồn khác Đây là một phái dùng cách thức riêng để truyền trao đạo pháp