多愁多病

duō chóu duō bìng đa sầu đa bệnh

Hán Việt: đa sầu đa bệnh · Pinyin: duō chóu duō bìng

Tổng quan

nhiều phiền muộn và bệnh tật (thành ngữ) | u sầu và ốm yếu

Cấu tạo: (đa) + (sầu) + (đa) + (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiều phiền muộn và bệnh tật (thành ngữ) | u sầu và ốm yếu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心多愁悶,身多疾病。形容才子佳人的嬌弱情態。元.王實甫《西廂記.第一本.第四折》:「小子多愁多病身,怎當他傾國傾城貌。」也作「多愁善病」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时形容才子佳人的娇弱。

Eng

  • CC-CEDICT much sorrows and illness (idiom); melancholy and weakly
  • Cihui 多愁多病 uōchóuduōbìng f.e. be laden with sorrow and maladies