多手多腳

duō shǒu duō jiǎo đa thủ đa cước

Hán Việt: đa thủ đa cước · Pinyin: duō shǒu duō jiǎo

Tổng quan

xen vào chuyện người khác | gây phiền phức

Cấu tạo: (đa) + (thủ) + (đa) + (cước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xen vào chuyện người khác | gây phiền phức

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指人手脚忙乱或动手动脚给人添麻烦。

Eng

  • CC-CEDICT to meddle|to make a nuisance of oneself
  • Cihui to meddle; to make a nuisance of oneself