多數的

đa sổ đích

Hán Việt: đa sổ đích

Tổng quan

quân lính ((từ cổ,nghĩa cổ) La,mã), (quân sự) lính lê dương, (thuộc) quân đoàn ((từ cổ,nghĩa cổ) La,mã), (thuộc) đội lính lê dương (Pháp) lớn nhất, nhiều nhất, hầu hết, phần lớn, đa số, (xem) part, nhất, hơn cả, lắm, vô cùng, cực kỳ, hầu hết, phần lớn, phần nhiều, đa số, tối đa, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cái cừ nhất, cái chiến nhất, tối đa, không hơn được nữa, tận dụng rất nhiều, vô số, đông vô…

Cấu tạo: (đa) + (sổ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quân lính ((từ cổ,nghĩa cổ) La,mã), (quân sự) lính lê dương, (thuộc) quân đoàn ((từ cổ,nghĩa cổ) La,mã), (thuộc) đội lính lê dương (Pháp) lớn nhất, nhiều nhất, hầu hết, phần lớn, đa số, (xem) part, nhất, hơn cả, lắm, vô cùng, cực kỳ, hầu hết, phần lớn, phần nhiều, đa số, tối đa,…