多早晚
đa tảo vãn
Hán Việt: đa tảo vãn · Pinyin: duō zǎo wǎn
Tổng quan
khi nào? bao giờ; lúc nào; khi nào。多咱('多咱'就是由'多早晚'變來的)。
Nghĩa
Việt
- Cihui khi nào? bao giờ; lúc nào; khi nào。多咱('多咱'就是由'多早晚'變來的)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.什麼時候。《紅樓夢》第一四回:「我且問你,你們這夜書多早晚纔念呢?」也作「多早」、「多咱」、「多咱晚」、「多偺」、「多喒」。 2.甚晚、很晚。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 多咱(‘多咱 ’就是由‘多早晚’变来的)。
Eng
- CC-CEDICT when?
- Cihui when?