多會兒
đa hội nhi
Hán Việt: đa hội nhi · Pinyin: duō huì er
Tổng quan
khi nào: lúc nào/bao giờ
Nghĩa
Việt
- Cihui khi nào: lúc nào/bao giờ
- Cihui 1. khi nào; lúc nào; bao giờ。什麼時候;幾時。 2. (dùng trong câu hỏi)。用在疑問句里,問時間。 你是多會兒來的? anh đến lúc nào? 3. (chỉ lúc nào đó hoặc bất cứ lúc nào)。指某一時間或任何時間。 在工作中他多會兒也沒叫過苦。 trong công việc anh ấy không bao giờ than khổ. 現在還不敢說定了,多會兒有空多會兒去。 bây giờ không dám nói chắc, khi nào rảnh thì đ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 何時,什麼時候。如:「您多會兒有空就來瞧瞧我吧!」
Eng
- Cihui 多會兒 uōhuir adv. <coll.> 1. when 2. whenever; at any time